契约
(契約)hợp đồng; văn bản pháp lý
Ví dụ câu thực tế
现代市场经济本质上是法治经济和信用经济,全体市场主体都必须恪守契约精神。
xiàn dài shì chǎng jīng jì běn zhì shàng shì fǎ zhì jīng jì hé xìn yòng jīng jì, quán tǐ shì chǎng zhǔ tǐ dōu bì xū kè shǒu qì yuē jīng shén.
Nền kinh tế thị trường hiện đại thực chất là nền kinh tế pháp luật và nền kinh tế tín dụng, mọi chủ thể thị trường đều phải tuân theo tinh thần hợp đồng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.