契机
(契機)cơ hội; bước ngoặt
Ví dụ câu thực tế
我国新能源汽车产业抓住智能化转型的战略契机,成功实现了弯道超车的历史跨越。
wǒ guó xīn néng yuán qì chē chǎn yè zhuā zhù zhì néng huà zhuǎn xíng de zhàn lüè qì jī, chéng gōng shí xiàn le wān dào chāo chē de lì shǐ kuà yuè.
Ngành công nghiệp ô tô năng lượng mới của đất nước tôi đã nắm bắt cơ hội chiến lược của sự chuyển đổi thông minh và đạt được thành công bước nhảy vọt lịch sử trong việc vượt các góc cua.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.