奋勇

(奮勇)fèn yǒng
Âm Hán Việt:PHẤN DŨNG

tập hợp toàn bộ can đảm

Ví dụ câu thực tế

面对决堤奔涌咆哮而来的浑浊特大洪峰,现场抢险的子弟兵战士们奋勇争先跳入齐胸深的激流,手拉手筑起坚固的人体沙袋防线。

miàn duì jué dī bēn yǒng páo xiāo ér lái de hún zhuó tè dà hóng fēng, xiàn chǎng qiǎng xiǎn de zǐ dì bīng zhàn shì men fèn yǒng zhēng xiān tiào rù qí xiōng shēn de jī liú, shǒu lā shǒu zhù qǐ jiān gù de rén tǐ shā dài fáng xiàn.

Đối mặt với đỉnh lũ cuồn cuộn cuồn cuộn làm vỡ bờ kè, các chiến sĩ có mặt tại hiện trường đã dũng cảm nhảy xuống dòng nước sâu đến ngang ngực, tay trong tay xây dựng tuyến phòng thủ kiên cố bằng bao cát người.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.