夺金
(奪金)đoạt huy chương vàng / đoạt giải nhất trong cuộc thi
Ví dụ câu thực tế
听到中国队在奥运会上勇夺金牌的喜讯,整个观赛大厅顿时沸腾起来。
tīng dào zhōng guó duì zài ào yùn huì shàng yǒng duó jīn pái de xǐ xùn, zhěng gè guān sài dà tīng dùn shí fèi téng qǐ lái.
Nghe tin đội tuyển Trung Quốc giành huy chương vàng Thế vận hội Olympic, toàn bộ khán phòng bỗng trở nên phấn khích.
尽管在赛前各路国际体育媒体专家预测排行榜上完全不被看好,这位年仅十七岁的跳水新秀却在奥运决赛中力挽狂澜爆冷夺金,完全出乎众人意料之外。
jǐn guǎn zài sài qián gè lù guó jì tǐ yù méi tǐ zhuān jiā yù cè pái háng bǎng shàng wán quán bù bèi kàn hǎo, zhè wèi nián jǐn shí qī suì de tiào shuǐ xīn xiù què zài ào yùn jué sài zhōng lì wǎn kuáng lán bào lěng duó jīn, wán quán chū hū zhòng rén yì liào zhī wài.
Mặc dù không được ưu ái trong bảng xếp hạng dự đoán của nhiều chuyên gia truyền thông thể thao quốc tế trước trận đấu nhưng tân binh lặn 17 tuổi này đã lật ngược tình thế và giành huy chương vàng trong trận chung kết Olympic, điều này hoàn toàn nằm ngoài sự mong đợi của mọi người.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.