夸夸其谈

(夸夸其談)kuā kuā qí tán
Âm Hán Việt:KHOA KHOA KỲ ĐÀM

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1kuā kuā qí tán

phóng đại; khoa trương

#2kuā kuā qí tán

nói khoác / lên mặt / khoa trương / hoa mỹ

Ví dụ câu thực tế

他平时喜欢夸夸其谈,但一遇到实际困难就束手无策。

tā píng shí xǐ huān kuā kuā qí tán, dàn yī yù dào shí jì kùn nán jiù shù shǒu wú cè.

Anh ấy thường thích nói nhiều, nhưng khi gặp khó khăn thực tế, anh ấy lại bất lực.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.