头晕

(頭暈)tóu yūn
Âm Hán Việt:ĐẦU VỰNG

cảm thấy chóng mặt

Ví dụ câu thực tế

初次随登山科考队挺进海拔五千二百米雪线高寒地带的年轻地质调查队员,由于急性缺氧开始出现面部发白、胸闷头晕的不适。

chū cì suí dēng shān kē kǎo duì tǐng jìn hǎi bá wǔ qiān èr bǎi mǐ xuě xiàn gāo hán dì dài de nián qīng dì zhì diào chá duì yuán, yóu yú jí xìng quē yǎng kāi shǐ chū xiàn miàn bù fā bái, xiōng mēn tóu yūn de bù shì.

Lần đầu tiên, một thành viên nhóm khảo sát địa chất trẻ cùng đoàn thám hiểm khoa học leo núi đã tiến vào vùng núi cao của đường tuyết ở độ cao 5.200 mét. Do thiếu oxy cấp tính, anh bắt đầu bị sắc mặt trắng bệch, tức ngực và chóng mặt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.