头儿
(頭兒)người lãnh đạo
Ví dụ câu thực tế
老头儿,你叫什么名字?
lǎo tou er, nǐ jiào shén me míng zì?
Ông lão, ông tên là gì vậy?
虽然他今年刚满十四岁,但个头儿却已经窜到了一米八,在同龄人当中格外显眼。
suī rán tā jīn nián gāng mǎn shí sì suì, dàn gè tou er què yǐ jīng cuàn dào le yī mǐ bā, zài tóng líng rén dāng zhōng gé wài xiǎn yǎn.
Tuy năm nay mới mười bốn tuổi nhưng chiều cao của cậu đã lên tới 1,8 mét, khiến cậu đặc biệt nổi bật trong số các bạn cùng lứa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.