失败
(失敗)thất bại
Ví dụ câu thực tế
这次比赛他失败了。
zhè cì bǐ sài tā shī bài le.
Lần thi đấu này anh ấy thất bại rồi.
这次比赛,我们又失败了。
zhè cì bǐ sài, wǒ men yòu shī bài le.
Lần này chúng ta lại thất bại.
虽然经历过很多次失败,但我从来没有放弃过。
suī rán jīng lì guò hěn duō cì shī bài, dàn wǒ cóng lái méi yǒu fàng qì guò.
Tuy đã trải qua nhiều lần thất bại, nhưng tôi chưa bao giờ từ bỏ.
失败是成功之母。
shī bài shì chéng gōng zhī mǔ.
Thất bại là mẹ của thành công.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.