失落
mất; thất vọng; cảm thấy bị bỏ rơi
Ví dụ câu thực tế
看到自己辛辛苦苦熬夜准备了半年的设计投标方案未能入围,初涉职场的年轻规划师心头难免涌上一丝失落。
kàn dào zì jǐ xīn xīn kǔ kǔ áo yè zhǔn bèi le bàn nián de shè jì tóu biāo fāng àn wèi néng rù wéi, chū shè zhí chǎng de nián qīng guī huà shī xīn tóu nán miǎn yǒng shàng yī sī shī luò.
Nhìn thấy phương án đấu thầu thiết kế mà mình dày công chuẩn bị suốt nửa năm không lọt vào danh sách rút gọn, nhà quy hoạch trẻ mới đến nơi làm việc không khỏi cảm thấy thất vọng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.