失效
giảm hiệu lực; không còn hiệu lực
Ví dụ câu thực tế
药品在开封之后如果存放不当受潮变质,其有效化学成分就会迅速分解失效。
yào pǐn zài kāi fēng zhī hòu rú guǒ cún fàng bù dàng shòu cháo biàn zhì, qí yǒu xiào huà xué chéng fèn jiù huì xùn sù fēn jiě shī xiào.
Nếu thuốc được bảo quản không đúng cách và bị hư hỏng do bị ẩm sau khi mở nắp, các thành phần hóa học có tác dụng của thuốc sẽ nhanh chóng bị phân hủy và mất tác dụng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.