太阳能

(太陽能)tài yáng néng
Âm Hán Việt:THÁI DƯƠNG NĂNG

năng lượng mặt trời

Ví dụ câu thực tế

许多家庭屋顶安装了太阳能电池板。

xǔ duō jiā tíng wū dǐng ān zhuāng le tài yáng néng diàn chí bǎn.

Nhiều gia đình đã lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời trên mái nhà.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.