太平
Các tầng nghĩa / Phát âm
hoà bình và an ninh
hòa bình
Ví dụ câu thực tế
经历了长期的战乱苦难,天下太平是老百姓心中最朴素真诚的期盼。
jīng lì le cháng qī de zhàn luàn kǔ nàn, tiān xià tài píng shì lǎo bǎi xìng xīn zhōng zuì pǔ sù zhēn chéng de qī pàn.
Trải qua chiến tranh và đau khổ lâu dài, hòa bình thế giới chính là niềm hy vọng giản dị và chân thành nhất trong lòng người dân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nhà xác / phòng chứa xác
Thái Bình Dương
lối thoát hiểm
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Bohemian (Bombycilla garrulus)
thời kỳ thái bình thịnh trị (thành ngữ)
Thẩm phán Hòa bình (JP)
Taiping, a district of Fuxin City 阜新市[Fu4 xin1 Shi4], Liaoning
quận Thái Bình của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
Thành phố Thái Bình ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
Tập đọc hoàng gia thời Thái Bình, bách khoa toàn thư thời Tống biên soạn trong giai đoạn 977-983 dưới thời Lý Phưởng 李昉[Li3 Fang3], gồm 1000 quyển
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.