天鹅
(天鵝)thiên nga
Ví dụ câu thực tế
深秋季节成千上万只来自西伯利亚的野生白天鹅飞抵湿地越冬,宛如圣洁的白衣仙子。
shēn qiū jì jié chéng qiān shàng wàn zhǐ lái zì xī bó lì yà de yě shēng bái tiān é fēi dǐ shī dì yuè dōng, wǎn rú shèng jié de bái yī xiān zi.
Vào cuối mùa thu, hàng ngàn con thiên nga trắng hoang dã từ Siberia bay đến vùng đất ngập nước để nghỉ đông, giống như những nàng tiên thánh thiện trong màu trắng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.