天长地久

(天長地久)tiān cháng dì jiǔ
Âm Hán Việt:THIÊN TRƯỜNG ĐỊA CỬU

vĩnh cửu và không thay đổi

Ví dụ câu thực tế

朋友之间真挚深厚的友情并不在于朝夕相伴,而在于天长地久的相互牵挂。

péng yǒu zhī jiān zhēn zhì shēn hòu de yǒu qíng bìng bù zài yú zhāo xī xiāng bàn, ér zài yú tiān cháng dì jiǔ de xiāng hù qiān guà.

Tình bạn chân thành và sâu sắc giữa những người bạn không nằm ở việc cùng nhau ngày đêm mà ở sự quan tâm chăm sóc lẫn nhau mãi mãi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.