天线

(天線)tiān xiàn
Âm Hán Việt:THIÊN TUYẾN

ăng-ten

Ví dụ câu thực tế

无线电通讯工程师爬上高高的发射铁塔,仔细校准并紧固了定向信号接收发射天线。

wú xiàn diàn tōng xùn gōng chéng shī pá shàng gāo gāo de fā shè tiě tǎ, zǐ xì jiào zhǔn bìng jǐn gù le dìng xiàng xìn hào jiē shōu fā shè tiān xiàn.

Các kỹ sư thông tin vô tuyến đã trèo lên các tháp phát cao và hiệu chỉnh, siết chặt cẩn thận các ăng-ten thu và phát tín hiệu định hướng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.