天然气

(天然氣)tiān rán qì
Âm Hán Việt:THIÊN NHIÊN KHÍ

khí đốt tự nhiên, khí thiên nhiên

Ví dụ câu thực tế

很多家庭做饭都使用天然气。

hěn duō jiā tíng zuò fàn dōu shǐ yòng tiān rán qì.

Rất nhiều gia đình nấu ăn đều dùng khí đốt tự nhiên.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.