天文望远镜

(天文望遠鏡)tiān wén wàng yuǎn jìng

astronomical telescope

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

深空天文望远镜传回了迄今为止人类拍摄到的最清晰遥远星系超高分辨率光学全彩图像。

shēn kōng tiān wén wàng yuǎn jìng chuán huí le qì jīn wéi zhǐ rén lèi pāi shè dào de zuì qīng xī yáo yuǎn xīng xì chāo gāo fēn biàn lǜ guāng xué quán cǎi tú xiàng.

Kính viễn vọng Không gian sâu đã mang lại hình ảnh đầy màu sắc quang học có độ phân giải cực cao rõ ràng nhất về một thiên hà xa xôi từng được con người chụp được.

在进行大口径天文望远镜镜面高精度研磨抛光时,任何微米级的加工误差都将直接影响观测成像。

zài jìn xíng dà kǒu jìng tiān wén wàng yuǎn jìng jìng miàn gāo jīng dù yán mó pāo guāng shí, rèn hé wēi mǐ jí de jiā gōng wù chā dōu jiāng zhí jiē yǐng xiǎng guān cè chéng xiàng.

Khi thực hiện mài và đánh bóng độ chính xác cao của gương kính viễn vọng thiên văn có đường kính lớn, mọi lỗi xử lý ở cấp độ micron sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hình ảnh quan sát.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

天文望远镜 [tiān wén wàng yuǎn jìng] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu