天使
thiên thần
Ví dụ câu thực tế
那些在重症监护病房里日夜悉心照料危重病人的白衣护士,被患者们亲切地赞为白衣天使。
nà xiē zài zhòng zhèng jiān hù bìng fáng lǐ rì yè xī xīn zhào liào wēi zhòng bìng rén de bái yī hù shì, bèi huàn zhě men qīn qiè dì zàn wèi bái yī tiān shǐ.
Những y tá mặc áo trắng ngày đêm chăm sóc chu đáo cho những bệnh nhân nguy kịch trong phòng chăm sóc đặc biệt được các bệnh nhân trìu mến khen ngợi như những thiên thần áo trắng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.