天上

tiān shàng
Âm Hán Việt:THIÊN THƯỢNG

bầu trời, không trung

Ví dụ câu thực tế

天上刚才有一架飞机飞过。

tiān shàng gāng cái yǒu yī jià fēi jī fēi guò.

Trên bầu trời vừa có một chiếc máy bay bayqua.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

天上 [tiān shàng] (THIÊN THƯỢNG) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu