大面积
(大面積)khu vực rộng; (của một vấn đề) trên quy mô lớn
Ví dụ câu thực tế
极端暴风雪恶劣天气导致北方部分省份的高速公路路面出现了大面积严重结冰和车辆滞留。
jí duān bào fēng xuě è liè tiān qì dǎo zhì běi fāng bù fèn shěng fèn de gāo sù gōng lù lù miàn chū xiàn le dà miàn jī yán zhòng jié bīng hé chē liàng zhì liú.
Bão tuyết cực mạnh và thời tiết khắc nghiệt đã khiến nhiều vùng băng giá dày đặc và phương tiện bị mắc kẹt trên đường cao tốc ở một số tỉnh phía Bắc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.