大雁
ngỗng trời
Ví dụ câu thực tế
深秋清晨的微凉天空中,成群结队的大雁排成整齐的人字形队列,向着温暖的南方长途迁徙。
shēn qiū qīng chén de wēi liáng tiān kōng zhōng, chéng qún jié duì de dà yàn pái chéng zhěng qí de rén zì xíng duì liè, xiàng zhe wēn nuǎn de nán fāng cháng tú qiān xǐ.
Trong bầu trời mát mẻ của buổi sáng cuối thu, từng đàn ngỗng trời xếp thành hàng hình xương cá ngay ngắn, di cư những chặng đường dài về phương Nam ấm áp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.