大陆
(大陸)Các tầng nghĩa / Phát âm
đại lục, lục địa
lục địa; đất liền / LT:個|个[ge4],塊|块[kuai4]
Ví dụ câu thực tế
英国是个岛国,与欧洲大陆相望。
yīng guó shì gè dǎo guó, yǔ ōu zhōu dà lù xiāng wàng.
Nước Anh là một quốc đảo, đối diện với đại lục châu Âu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
thềm lục địa
(ở Đài Loan, Hồng Kông hoặc Ma Cao) cô gái từ đại lục / (Đài Loan) rau diếp Phúc Sơn 福山萵苣|福山莴苣[Fu2 shan1 wo1 ju4]
(Đài Loan) khách du lịch từ Trung Quốc đại lục / người nhập cư bất hợp pháp từ Trung Quốc đại lục
dốc lục địa (ranh giới của thềm lục địa)
mảng lục địa (địa chất)
thuộc về lục địa / mang tính chất lục địa
sự trôi dạt lục địa
khí hậu lục địa
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.