大都市
đô thị lớn / thành phố lớn / siêu đô thị
Ví dụ câu thực tế
很多年轻人向往大都市的生活。
hěn duō nián qīng rén xiàng wǎng dà dū shì de shēng huó.
Rất nhiều người trẻ khao khát cuộc sống ở các đô thị lớn.
比起繁华喧闹的大都市生活,他更喜欢宁静惬意的乡村田园风光。
bǐ qǐ fán huá xuān nào de dà dū shì shēng huó, tā gèng xǐ huān níng jìng qiè yì de xiāng cūn tián yuán fēng guāng.
Anh thích khung cảnh đồng quê yên tĩnh và thoải mái hơn cuộc sống đô thị nhộn nhịp và ồn ào.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.