大选
(大選)bầu cử chung
Ví dụ câu thực tế
全国大选将于下个月举行,选民们将投票选出新一届领导人。
quán guó dà xuǎn jiāng yú xià gè yuè jǔ xíng, xuǎn mín men jiāng tóu piào xuǎn chū xīn yī jiè lǐng dǎo rén.
Cuộc bầu cử quốc gia sẽ được tổ chức vào tháng tới, nơi cử tri sẽ bỏ phiếu bầu ra một nhà lãnh đạo mới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.