大肆
bùng phát; không kiềm chế
Ví dụ câu thực tế
随着交通网络的完善,当地的大肆条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de dà sì tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện hoang phí ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.
市场监管和公安部门重拳出击,依法严厉惩处了某不法商贩利用互联网大肆造谣牟利的违法行为。
shì chǎng jiān guǎn hé gōng ān bù mén zhòng quán chū jī, yī fǎ yán lì chéng chǔ le mǒu bù fǎ shāng fàn lì yòng hù lián wǎng dà sì zào yáo móu lì de wéi fǎ xíng wéi.
Cơ quan giám sát thị trường và công an đã xử lý mạnh tay và trừng phạt nghiêm khắc một người bán hàng vô đạo đức vì lợi dụng Internet để tung tin đồn thất thiệt và kiếm lợi theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.