大约
(大約)khoảng chừng, chắc là
Ví dụ câu thực tế
小红今天没有来上课,大约是生病了。
xiǎo hóng jīn tiān méi yǒu lái shàng kè, dà yuē shì shēng bìng le.
Hôm nay bạn Tiểu Hồng không đến lớp, chắc là mắc bệnh rồi.
他大约有三十多岁。
tā dà yuē yǒu sān shí duō suì.
Anh ấy khoảng ba mươi tuổi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.