大款
ông trùm; người rất giàu
Ví dụ câu thực tế
真正有深厚文化教养与社会责任感的成功企业家,从不在公众场合肆意炫富、装大款。
zhēn zhèng yǒu shēn hòu wén huà jiào yǎng yǔ shè huì zé rèn gǎn de chéng gōng qǐ yè jiā, cóng bù zài gōng zhòng chǎng hé sì yì xuàn fù, zhuāng dà kuǎn.
Những doanh nhân thành công thực sự có nền tảng văn hóa sâu sắc và ý thức trách nhiệm xã hội không bao giờ khoe khoang sự giàu có của mình hoặc giả vờ giàu có trước công chúng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.