大棚
nhà kính
Ví dụ câu thực tế
在现代农业高科技示范基地里,一座座智能温控蔬菜大棚实现了水肥一体化和光照自动调节。
zài xiàn dài nóng yè gāo kē jì shì fàn jī dì lǐ, yī zuò zuò zhì néng wēn kòng shū cài dà péng shí xiàn le shuǐ féi yī tǐ huà hé guāng zhào zì dòng tiáo jié.
Trong cơ sở trình diễn công nghệ cao nông nghiệp hiện đại, các nhà kính trồng rau được kiểm soát nhiệt độ thông minh thực hiện việc tích hợp nước, phân bón và điều chỉnh ánh sáng tự động.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.