大批

dà pī
Âm Hán Việt:ĐẠI PHÊ

số lượng lớn, hàng loạt

Ví dụ câu thực tế

每年春天都有大批候鸟飞回北方。

měi nián chūn tiān dōu yǒu dà pī hòu niǎo fēi huí běi fāng.

Hàng năm vào mùa xuân đều có một lượng lớn chim di cư bay về phương bắc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.