大意
Các tầng nghĩa / Phát âm
cẩu thả
cẩu thả
Ví dụ câu thực tế
随着交通网络的完善,当地的大意条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de dà yì tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện sơ sẩy ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.
在做现代文阅读分析理解时,考生首先必须静下心来通读全文并提炼出作者的核心写作大意。
zài zuò xiàn dài wén yuè dú fēn xī lǐ jiě shí, kǎo shēng shǒu xiān bì xū jìng xià xīn lái tōng dú quán wén bìng tí liàn chū zuò zhě de hé xīn xiě zuò dà yì.
Khi đọc phân tích, hiểu văn bản hiện đại, trước tiên thí sinh phải bình tĩnh để đọc toàn văn và rút ra những ý cốt lõi của tác giả.
森林防火工作人命关天、重于泰山,各级巡查防守人员必须警钟长鸣,切不可有丝毫的麻痹大意。
sēn lín fáng huǒ gōng zuò rén mìng guān tiān, zhòng yú tài shān, gè jí xún chá fáng shǒu rén yuán bì xū jǐng zhōng cháng míng, qiè bù kě yǒu sī háo de má bì dà yì.
Công tác phòng chống cháy rừng liên quan đến tính mạng con người và quan trọng hơn núi Tài. Cán bộ thanh tra, bảo vệ các cấp phải báo động, không được sơ suất một chút.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.