大幅度
phần lớn; với khoảng cách lớn
Ví dụ câu thực tế
得益于高端智能手机全球销量的强势反弹,该科技企业今年前三个季度的经营利润实现了大幅度增长。
dé yì yú gāo duān zhì néng shǒu jī quán qiú xiāo liàng de qiáng shì fǎn tán, gāi kē jì qǐ yè jīn nián qián sān gè jì dù de jīng yíng lì rùn shí xiàn le dà fú dù zēng zhǎng.
Nhờ doanh số bán điện thoại thông minh cao cấp trên toàn cầu phục hồi mạnh mẽ, lợi nhuận hoạt động của hãng công nghệ này tăng đáng kể trong 3 quý đầu năm nay.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.