大小
khổ, cỡ
Ví dụ câu thực tế
这两件衣服大小不同。
zhè liǎng jiàn yī fú dà xiǎo bù tóng.
Hai bộ quần áo này cỡ không giống nhau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đi vệ sinh / tiểu tiện và đại tiện
chữ hoa và chữ thường
con gái lớn của gia đình giàu có / (lịch sự) con gái của bạn / người phụ nữ trẻ hống hách hoặc được nuông chiều / Cô Nương Kiêu Kỳ
(Tw) (coll.) to speak loudly and emotionally; to raise one's voice; to yell and shout
một mắt to hơn mắt kia
quãng ba trưởng và thứ (khoảng cách âm nhạc)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.