大学本科
(大學本科)khóa học đại học bậc cử nhân
Ví dụ câu thực tế
他在大学本科期间凭借专业课全部优秀的大满贯成绩与卓越的科研论文发表,成功获得了国家公费派往海外顶尖学府深造的宝贵资格。
tā zài dà xué běn kē qī jiān píng jiè zhuān yè kè quán bù yōu xiù de dà mǎn guàn chéng jì yǔ zhuó yuè de kē yán lùn wén fā biǎo, chéng gōng huò dé le guó jiā gōng fèi pài wǎng hǎi wài dǐng jiān xué fǔ shēn zào de bǎo guì zī gé.
Trong thời gian học đại học, anh đã thành công đạt được bằng cấp quý giá để được gửi đến các trường đại học hàng đầu ở nước ngoài để học thêm với chi phí công nhờ điểm Grand Slam xuất sắc trong tất cả các khóa học chuyên môn và việc xuất bản các bài báo nghiên cứu khoa học xuất sắc.
今天上午前往国家图书馆善本特藏阅览室查阅明清地方古籍文献时,碰巧偶遇了多年未曾联络的大学本科同窗好友。
jīn tiān shàng wǔ qián wǎng guó jiā tú shū guǎn shàn běn tè cáng yuè lǎn shì chá yuè míng qīng dì fāng gǔ jí wén xiàn shí, pèng qiǎo ǒu yù le duō nián wèi céng lián luò de dà xué běn kē tóng chuāng hǎo yǒu.
Sáng nay, khi tôi đến Phòng đọc Sách Quý hiếm và Bộ sưu tập Đặc biệt của Thư viện Quốc gia để xem các sách và tài liệu cổ địa phương từ thời nhà Minh và nhà Thanh, tôi tình cờ gặp một người bạn đại học tốt bụng mà tôi đã không liên lạc trong nhiều năm.
他在大学本科期间利用周末课余时光积极参与学校组织的图书馆勤工俭学岗位,既减轻了父母负担又充实了生活。
tā zài dà xué běn kē qī jiān lì yòng zhōu mò kè yú shí guāng jī jí cān yù xué xiào zǔ zhī de tú shū guǎn qín gōng jiǎn xué gǎng wèi, jì jiǎn qīng le fù mǔ fù dān yòu chōng shí le shēng huó.
Trong thời gian học đại học, anh đã tận dụng thời gian cuối tuần sau giờ học để tích cực tham gia các công việc vừa học vừa làm trong thư viện do trường tổ chức, điều này không chỉ giảm bớt gánh nặng cho bố mẹ mà còn làm phong phú thêm cuộc sống của anh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.