大大咧咧
cẩu thả
Ví dụ câu thực tế
他平日里为人处世大大咧咧、不拘小节,但在对待实验室核心数据时却极其缜密严谨。
tā píng rì lǐ wéi rén chǔ shì dà dà liē liē, bù jū xiǎo jié, dàn zài duì dài shí yàn shì hé xīn shù jù shí què jí qí zhěn mì yán jǐn.
Anh ấy vô tư và thoải mái trong cuộc sống hàng ngày nhưng lại cực kỳ tỉ mỉ và nghiêm khắc khi xử lý dữ liệu cốt lõi của phòng thí nghiệm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.