大地

dà dì
Âm Hán Việt:ĐẠI ĐỊA

đất

Ví dụ câu thực tế

春回大地冰雪消融,田野间金黄色的油菜花竞相盛开,勾勒出一幅生机勃勃的美丽画卷。

chūn huí dà dì bīng xuě xiāo róng, tián yě jiān jīn huáng sè de yóu cài huā jìng xiāng shèng kāi, gōu lè chū yī fú shēng jī bó bó de měi lì huà juàn.

Khi mùa xuân đến, băng tuyết trên mặt đất tan chảy, những bông hoa cải vàng nở rộ trên cánh đồng tạo nên một bức tranh tuyệt đẹp và rực rỡ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.