大名鼎鼎
nổi tiếng lẫy lừng
Ví dụ câu thực tế
他就是享誉国际物理学界的大名鼎鼎的诺贝尔奖得主。
tā jiù shì xiǎng yù guó jì wù lǐ xué jiè de dà míng dǐng dǐng de nuò bèi ěr jiǎng dé zhǔ.
Ông là người đoạt giải Nobel nổi tiếng trong cộng đồng vật lý quốc tế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.