大使馆
(大使館)đại sứ quán
Ví dụ câu thực tế
我去大使馆办签证。
wǒ qù dà shǐ guǎn bàn qiān zhèng.
Tôi đi Đại Sứ Quán làm visa.
我明天要去大使馆办签证。
wǒ míng tiān yào qù dà shǐ guǎn bàn qiān zhèng.
Ngày mai tôi sẽ đến đại sứ quán để xin visa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.