大不了
Các tầng nghĩa / Phát âm
không sao cả
tệ nhất thì; nếu tệ nhất xảy ra / (thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng; đáng lo ngại
Ví dụ câu thực tế
大不了重新再来一次。
dà bu liǎo chóng xīn zài lái yí cì.
Cùng lắm thì làm lại từ đầu một lần nữa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.