多劳多得

(多勞多得)duō láo duō dé
Âm Hán Việt:ĐA LAO ĐA ĐẮC

Chăm chỉ làm việc, kiếm nhiều tiền.

Ví dụ câu thực tế

在健全社会主义初级阶段分配机制中,必须坚决落实多劳多得、优劳优酬的激励导向原则。

zài jiàn quán shè huì zhǔ yì chū jí jiē duàn fēn pèi jī zhì zhōng, bì xū jiān jué luò shí duō láo duō de, yōu láo yōu chóu de jī lì dǎo xiàng yuán zé.

Để hoàn thiện cơ chế phân phối trong giai đoạn đầu của chủ nghĩa xã hội, chúng ta phải kiên quyết thực hiện nguyên tắc khuyến khích làm nhiều hơn, làm nhiều hơn khen thưởng nhiều hơn, làm tốt hơn thưởng nhiều hơn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.