外貌

wài mào
Âm Hán Việt:NGOẠI MẠO

vẻ ngoài

Ví dụ câu thực tế

虽然岁月在他饱经沧桑的外貌上刻下了深深的皱纹,但那双坚定有神的清澈眼睛依然闪烁着智慧的光芒。

suī rán suì yuè zài tā bǎo jīng cāng sāng de wài mào shàng kè xià le shēn shēn de zhòu wén, dàn nà shuāng jiān dìng yǒu shén de qīng chè yǎn jīng yī rán shǎn shuò zhe zhì huì de guāng máng.

Dù năm tháng đã khắc sâu những nếp nhăn trên bề ngoài thăng trầm của ông, nhưng đôi mắt kiên nghị và trong trẻo của ông vẫn tỏa sáng ánh trí tuệ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.