外行
adj. không chuyên; n. người không chuyên
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分外行,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wài háng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất nghiệp dư, được người tiêu dùng yêu thích.
遇到复杂的专业技术故障,一定要请专业人员来维修,外行人千万不要盲目拆卸。
yù dào fù zá de zhuān yè jì shù gù zhàng, yí dìng yào qǐng zhuān yè rén yuán lái wéi xiū, wài háng rén qiān wàn bú yào máng mù chāi xiè.
Nếu gặp lỗi kỹ thuật chuyên môn phức tạp thì phải nhờ người có chuyên môn sửa chữa. Một giáo dân không được tháo dỡ nó một cách mù quáng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.