外籍

wài jí
Âm Hán Việt:NGOẠI TỊCH

người nước ngoài

Ví dụ câu thực tế

随着高水平制度型对外开放的不断深化,越来越多外籍高层次专业人才选择留在该国家级创新港创新创业。

suí zhe gāo shuǐ píng zhì dù xíng duì wài kāi fàng de bù duàn shēn huà, yuè lái yuè duō wài jí gāo céng cì zhuān yè rén cái xuǎn zé liú zài gāi guó jiā jí chuàng xīn gǎng chuàng xīn chuàng yè.

Khi quá trình mở cửa thể chế cấp cao tiếp tục đi sâu, ngày càng có nhiều chuyên gia nước ngoài cấp cao chọn ở lại cảng đổi mới quốc gia này để đổi mới và khởi nghiệp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.