外国人
(外國人)người nước ngoài
Ví dụ câu thực tế
有一个外国人跟我问路。
yǒu yí gè wài guó rén gēn wǒ wèn lù.
Có một người nước ngoài hỏi đường tôi.
根据出入境管理法的明确规定,任何外国人在我国境内居留期间都必须严格遵守中国法律法规。
gēn jù chū rù jìng guǎn lǐ fǎ de míng què guī dìng, rèn hé wài guó rén zài wǒ guó jìng nèi jū liú qī jiān dōu bì xū yán gé zūn shǒu zhōng guó fǎ lǜ fǎ guī.
Theo quy định rõ ràng của Luật Quản lý xuất nhập cảnh, bất kỳ người nước ngoài nào cũng phải tuân thủ nghiêm ngặt luật pháp và quy định của Trung Quốc khi lưu trú tại nước tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.