外出

wài chū
Âm Hán Việt:NGOẠI XUẤT

ra ngoài, đi ra ngoài

Ví dụ câu thực tế

外出旅行时一定要保管好随身证件。

wài chū lǚ xíng shí yí dìng yào bǎo guǎn hǎo suí shēn zhèng jiàn.

Khi đi ra ngoài du lịch nhất định phải bảo quản tốt giấy tờ tùy thân.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.