外公
ông ngoại
Ví dụ câu thực tế
每逢暑假回到乡下外婆家,慈祥和蔼的外公总会领着我到村头的小溪里钓鱼捉小虾。
měi féng shǔ jià huí dào xiāng xià wài pó jiā, cí xiáng hé ǎi de wài gōng zǒng huì lǐng zhe wǒ dào cūn tóu de xiǎo xī lǐ diào yú zhuō xiǎo xiā.
Mỗi khi tôi về nhà bà ngoại ở quê trong kỳ nghỉ hè, ông nội tốt bụng và tốt bụng luôn đưa tôi đi câu cá bắt tôm ở con lạch đầu làng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.