夕阳西下
(夕陽西下)mặt trời lặn ở phía tây (thành ngữ)
Ví dụ câu thực tế
漫步在夕阳西下的海滩边,有轻柔的海风和飞翔的海鸥相伴。
màn bù zài xī yáng xī xià de hǎi tān biān, yǒu qīng róu de hǎi fēng hé fēi xiáng de hǎi ōu xiāng bàn.
Tản bộ dọc bãi biển khi mặt trời lặn, kèm theo làn gió biển dịu nhẹ và những chú hải âu bay lượn.
夕阳西下的退潮时分,金黄柔软的沙滩上留下了许多散步游人深浅不一的欢快脚印。
xī yáng xī xià de tuì cháo shí fēn, jīn huáng róu ruǎn de shā tān shàng liú xià le xǔ duō sàn bù yóu rén shēn qiǎn bù yī de huān kuài jiǎo yìn.
Khi thủy triều xuống khi mặt trời lặn, nhiều dấu chân vui vẻ với nhiều sắc thái khác nhau của khách du lịch đi bộ sẽ được để lại trên bãi cát vàng và mềm mại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.