复查

(復查)fù chá
Âm Hán Việt:PHỤC TRA

xem xét lại; đánh giá lại

Ví dụ câu thực tế

主刀外科专家特意细心叮嘱顺利出院康复的病患,必须在手术休养满一个月后准时返回医院专科门诊进行全面指标复查。

zhǔ dāo wài kē zhuān jiā tè yì xì xīn dīng zhǔ shùn lì chū yuàn kāng fù de bìng huàn, bì xū zài shǒu shù xiū yǎng mǎn yí gè yuè hòu zhǔn shí fǎn huí yī yuàn zhuān kē mén zhěn jìn xíng quán miàn zhǐ biāo fù chá.

Chuyên gia phẫu thuật trưởng đặc biệt nhắc nhở những bệnh nhân đã xuất viện thành công để hồi phục rằng họ phải quay lại phòng khám chuyên khoa ngoại trú của bệnh viện đúng giờ để đánh giá chỉ số toàn diện sau một tháng hồi phục sau phẫu thuật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.