复原

(復原)fù yuán
Âm Hán Việt:PHỤC NGUYÊN

sự hồi phục; hồi phục sau bệnh

Ví dụ câu thực tế

文保科技修复团队历经长达八个月的超高精细度无痕拼接与除锈脱盐,终于将这批出土的残破战国青铜编钟彻底复原。

wén bǎo kē jì xiū fù tuán duì lì jīng zhǎng dá bā gè yuè de chāo gāo jīng xì dù wú hén pīn jiē yǔ chú xiù tuō yán, zhōng yú jiāng zhè pī chū tǔ de cán pò zhàn guó qīng tóng biān zhōng chè dǐ fù yuán.

Sau tám tháng nối, loại bỏ rỉ sét và khử muối liền mạch với độ chính xác cực cao, Nhóm Phục hồi Công nghệ Bảo vệ Văn hóa cuối cùng đã khôi phục hoàn toàn những chiếc chuông đồng thời Chiến Quốc bị hỏng đã được khai quật này.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.