复印
(複印)photocopy, sao chép
Ví dụ câu thực tế
请帮我把这份会议合同复印两份。
qǐng bāng wǒ bǎ zhè fèn huì yì hé tóng fù yìn liǎng fèn.
Làm ơn giúp tôi photocopy hai bản hợp đồng cuộc họp này.
这份材料,请再复印两份。
zhè fèn cái liào, qǐng zài fù yìn liǎng fèn.
Vui lòng sao chép thêm hai bản sao của tài liệu này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.