复兴
(復興)Các tầng nghĩa / Phát âm
phục hồi
quận Phục Hưng của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc / xã Phục Hưng, huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真复兴各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fù xīng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tích cực làm mới tất cả các yêu cầu công việc.
实现中华民族伟大复兴是近代以来全体中华儿女共同的执着梦想。
shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng shì jìn dài yǐ lái quán tǐ zhōng huá ér nǚ gòng tóng de zhí zhuó mèng xiǎng.
Đạt được sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Quốc là ước mơ bền bỉ của toàn thể người dân Trung Quốc kể từ thời hiện đại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.